Thất nghiệp tiếng anh là gì

In my area, we have something like đôi mươi,000unemployed in spite of the activity in shipping & shipbuilding and arms.

Bạn đang xem: Thất nghiệp tiếng anh là gì

By the time the economic bubble burst in 1932, those committed lớn paying high, decontrolled rents, found themselves either unemployed or compelled to accept wage-cuts.
Table 2 shows the cấp độ of support for the various requirements as they applied lớn different categories of unemployed people.
The authors find, for example, no clear evidence of incapađô thị benefit being used as a more comfortable haven by the unemployed.
First, however, we need khổng lồ explain why unemployed households conduct so much less self-help activity than employed households.
The unemployed criticised the sufficiency of both benefits; differences between the unemployed và employed were similar in 1992 & 1996.
Recruitment of unemployed và often violent youth who were more interested in looting than in defending citizens only added to the country"s troubles.
Most of these poor, unemployed, lowcaste workers could hardly imagine more difficult circumstances than they were presently in.
Nonetheless, the interactive variable of presidential ideology và the unemployed rate quarterly change is not significant.
The unemployed wished for more financing for unemployment benefits và social assistance & single parents claimed more financing of child benefits and family benefits.
The unemployed clalặng more tax-money on social assistance và this clayên became slightly stronger when moving towards the end of the period.

Xem thêm: Hướng Dẫn Tải Proshow Producer 9, Tải Proshow Producer 9

The prevalence of mental disorders was higher aao ước those who are unemployed than employed, 73 and 47%, respectively.
Các ý kiến của các ví dụ không diễn đạt ý kiến của các biên tập viên hoặc của University Press giỏi của những nhà trao giấy phép.

lớn separate liquid food from solid food, especially by pouring it through a utensil with small holes in it

Về vấn đề này



Phát triển Phát triển Từ điển API Tra cứu vớt bằng cách nháy lưu ban chuột Các app tìm tìm Dữ liệu trao giấy phép
Giới thiệu Giới thiệu Khả năng truy cập English University Press Quản lý Sự chấp thuận đồng ý Sở lưu giữ với Riêng tứ Corpus Các điều khoản thực hiện
/displayLoginPopup #notifications message #secondaryButtonUrl secondaryButtonLabel /secondaryButtonUrl #dismissable closeMessage /dismissable /notifications

Xem thêm: For A Change Là Gì ? Relax For A Change Có Nghĩa Là Gì Change Là Gì, Nghĩa Của Từ Change